Từ vựng tiếng anh giao tiếp 27: Đưa ra lời giải thích

Giải thích giá cả sản phẩm

1. Các từ mới:

  • Explanation: lời giải thích
  • Competitor: đối thủ cạnh tranh
  • Durable: bền hơn
  • Plastic: nhựa
  • Suppose: được cho là
  • Doubt: nghi ngờ

2. Các mẫu câu:

  • The reason for the trouble is that - Nguyên nhân của vấn đề là đây.
  • One possible explanination is that - Một lời giải thích có lý do là đây
  • What's responsible for this effect is the new system - Hệ thống mới phải chịu trách nhiệm cho ảnh hưởng này.
  • Let me explain: Hãy để tôi giải thích.
  • There's no doubt in my mind - Tôi không còn nghi ngờ gì nữa
  • It could well be that - Khả năng cao là nó

 

Nguồn: langmaster

 

Bài viết từ pinlaz.com

Lịch nhắc nhở