Tiếng anh giao tiếp

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 24: Xem hòa nhạc

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 24: Xem hòa nhạc

Go to a concert, rhythm, coincidence, symphony orchestra, stage, sold out, acoustic, accompaniment, fascinating, advance
Xem thêm

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 23: Yêu cầu sự giúp đỡ

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 23: Yêu cầu sự giúp đỡ

Asking for help, do someone a favor, get down, fire-fighter, brigade, emergency, insurgency
Xem thêm

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 22: Nói về thời tiết

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 22: Nói về thời tiết

talking about the weather, Hurricane, snowstorm, dull, ground, stuffy hot.
Xem thêm

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 21: Hỏi về thời gian

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 21: Hỏi về thời gian

clinic, take it easy, gain, graduate, noon, a bit pressed time
Xem thêm

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 20: Chúc mừng

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 20: Chúc mừng

some phrase and conversation congratulates
Xem thêm

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 19: Đưa ra lời mời

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 19: Đưa ra lời mời

Thoughtfull, exciting, what a pity, engaged
Xem thêm

Tiếng anh giao tiếp hằng ngày 31 - Hit

Tiếng anh giao tiếp hằng ngày 31 - Hit

Idiom with HIT
Xem thêm

Tiếng anh giao tiếp hàng ngày 30: Bày tỏ niềm vui

Tiếng anh giao tiếp hàng ngày 30: Bày tỏ niềm vui

Expressions that you can use to say you're happy
Xem thêm

Tiếng anh giao tiếp hàng ngày 29: Giới thiệu bản thân

Tiếng anh giao tiếp hàng ngày 29: Giới thiệu bản thân

How to introduce yourself in English
Xem thêm

Tiếng anh giao tiếp hàng ngày 28: Thank you

Tiếng anh giao tiếp hàng ngày 28: Thank you

How to say "Thank you" in English
Xem thêm