Tiếng anh giao tiếp hằng ngày 22: ngân hàng

Các từ mới:

  • Reissue - phát hành lại
  • Interest - lãi suất
  • Joint - chung
  • Deposit - tiền gửi
  • Cheque - séc
  • Chequebook - cuốn séc, sổ séc
  • Mortgage - thế chấp

Các mẫu câu:

- Making bank transactions money exchange

  • I'd like to withdraw $1000, please!
  • What's exchange rate for Euros?
  • What commission do you charge to exchange currency? - phí chuyển đổi ngoại tệ là bao nhiêu?

- Operating with bank accounts

  • I'd like to open a savings account
  • What do I need to open an bank account?
  • What's the interest rate on this account? - lãi suất trên tài khoản này là bao nhiêu
  • We've got a joint account - chúng tôi có một tài khoản chung
  • Could you tranfer $500 from my current account to my deposit account
  • Could I order a new chequebook, please?

- Other bank phrases in English

  • What's the current interest rate for personal account? - mức lãi suất hiện tại cho mục vay tiền các nhân là bao nhiêu
  • I've forgetten my internet banking password
  • Where's the nearest cash machine? - máy rút tiền gần nhất ở đâu?
  • Who would I talk to (... about a loan)?
  • I would like to make a deposit
  • I'd like to cash this cheque
  • I'd like to speak to someone about a mortgage
  • What are the hours at this branch? - chi nhánh này làm việc trong khung giờ nào?

Đọc lại từ:

  • Reissue
  • Interest
  • Joint
  • Deposit
  • Cheque
  • Chequebook
  • Mortgage

 

Nguồn: langmaster
Bài viết từ pinlaz.com

Lịch nhắc nhở