Tiếng anh giao tiếp hàng ngày 19: văn phòng

Các từ mới:

  • Disadvantageous - làm tổn thất, thiệt hại
  • Commitment - cam kết
  • Excuse - bào chữa, giải thích
  • Farewell - chia tay, từ biệt
  • Resigne - từ chức, thôi việc
  • Promote - thăng chức
  • Maternity - thai sản
  • Paternity - tư cách, địa vị làm cha

Các mẫu câu:

  • What seems to be the problem? - có chuyện gì vậy?
  • That is very disadvantageous to the company
  • They break the commitment - họ phá vỡ hợp đồng
  • There are no excuses - khỏi bào chữa
  • How long have you worked here?
  • How long does it take you to get to work? - bạn đến công ty mất bao lâu?
  • How do you get to work? - bạn đến công ty bằng gì?
  • She's having a farewell party on Friday
  • She's resigned
  • He's been promoted - anh ấy được thăng chức
  • The internet's down at the moment
  • She's on maternity leave - cô ấy đang trong thời gian nghỉ thai sản
  • He's on paternity leave - anh ấy đang được nghỉ vì vợ sinh

Đọc lại từ:

  • Disadvantageous
  • Commitment
  • Excuse
  • Farewell
  • Resigne
  • Promote
  • Maternity
  • Paternity

 

 

Nguồn: langmaster
Bài viết từ pinlaz.com

Lịch nhắc nhở