Tiếng anh giao tiếp hằng ngày 14: xin lỗi

Các từ mới:

  • Bump - đụng, va chạm
  • Inexcusable - không thể tha thứ
  • Sincere - chân thành

Các mẫu câu:

  • Oh my goodness! I'm so sorry. I should have watched where I was going
  • I'm so sorry. Please excuse me!
  • I had that wrong - tôi đã sai
  • I was wrong about that
  • I'd like to apologize
  • I want to apologize
  • I owe you an apologize - tôi nợ bạn một lời xin lỗi
  • I want to tell you that I'm sorry
  • I hope you can forgive me
  • I cannot express how sorry I am - tôi không thể diễn tả được mình cảm thấy có lỗi như thế nào
  • It (something) was inexcusable
  • There is no excuse for my behavior - không có lời bào chữa nào cho hình vi của mình
  • I sincerely apologize for any proplems I may have caused
  • I take full responsibility for my behavior/actions

Đọc lại từ

  • Bump
  • Inexcusable
  • Sincere

 

Bài viết từ pinlaz.com

Lịch nhắc nhở