Từ vựng

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 34: Mặc cả

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 34: Mặc cả

Afford, Affordable, expenditure, pricey, steep, costly, under guarantee
Xem thêm

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 33: Đàm phán về giá cả

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 33: Đàm phán về giá cả

Cashflow, interest, balance, average cost, retail price, discount, knock off, offer
Xem thêm

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 32: Giải thích cách thức hoạt động

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 32: Giải thích cách thức hoạt động

Prototype, structure, clarify, imagery
Xem thêm

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 31: Đặt bàn

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 31: Đặt bàn

Make a booking, twin room, balcony, vacancy, reservation
Xem thêm

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 31: Lời xin lỗi

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 31: Lời xin lỗi

Forgive, ashamed, responsibility, regret, sincere, terribly sorry, beg
Xem thêm

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 30: Tiếp nhận lời than phiền

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 30: Tiếp nhận lời than phiền

Damaged, Specific, Packaging, Complain, Lodge, Inform, Annoyed
Xem thêm

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 29: Gọi điện đến văn phòng du lịch

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 28: Sắp xếp chuyến công tác

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 28: Sắp xếp chuyến công tác

Arrange, agency, limousine, going on a trip, presentation, conduct, negotiate, manage, concern, conference room
Xem thêm

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 27: Đưa ra lời giải thích

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 27: Đưa ra lời giải thích

explanation, competitor, durable, plastic, suppose, doubt
Xem thêm

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 26: Tại khách sạn

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 26: Tại khách sạn

At the hotel, elevator, occupied, suite, vacant, twin bed, reception, dry-cleaned, receipt, intend.
Xem thêm