Từ vựng

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 29: Gọi điện đến văn phòng du lịch

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 28: Sắp xếp chuyến công tác

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 28: Sắp xếp chuyến công tác

Arrange, agency, limousine, going on a trip, presentation, conduct, negotiate, manage, concern, conference room
Xem thêm

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 27: Đưa ra lời giải thích

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 27: Đưa ra lời giải thích

explanation, competitor, durable, plastic, suppose, doubt
Xem thêm

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 26: Tại khách sạn

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 26: Tại khách sạn

At the hotel, elevator, occupied, suite, vacant, twin bed, reception, dry-cleaned, receipt, intend.
Xem thêm

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 25: Thủ tục lên máy bay

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 25: Thủ tục lên máy bay

Check in, luggage, baggage, depart, counter, information desk, overweight, allowance, suitcase, boarding
Xem thêm

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 24: Xem hòa nhạc

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 24: Xem hòa nhạc

Go to a concert, rhythm, coincidence, symphony orchestra, stage, sold out, acoustic, accompaniment, fascinating, advance
Xem thêm

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 23: Yêu cầu sự giúp đỡ

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 23: Yêu cầu sự giúp đỡ

Asking for help, do someone a favor, get down, fire-fighter, brigade, emergency, insurgency
Xem thêm

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 22: Nói về thời tiết

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 22: Nói về thời tiết

talking about the weather, Hurricane, snowstorm, dull, ground, stuffy hot.
Xem thêm

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 21: Hỏi về thời gian

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 21: Hỏi về thời gian

clinic, take it easy, gain, graduate, noon, a bit pressed time
Xem thêm

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 20: Chúc mừng

Từ vựng tiếng anh giao tiếp 20: Chúc mừng

some phrase and conversation congratulates
Xem thêm