Từ vựng tiếng Anh thông dụng theo chủ đề : Các hành tinh

Các từ mới

  • Planet - hành tinh
  • Orbit - quỹ đạo
  • How many planets orbit the sun?
  • The earth orbits the sun
  • She believes there is life on other planets.
  • Astronomer - nhà thiên văn học
  • Astronomer continue to discover new starts.
  • Eclipse - nhật thực, (v) che khuất.
  • Astronomer all over the world will be observing the eclipse - các nhà thiên văn học trên thế giới sẽ cùng quan sát hiện tượng nhật thực.
  • Scientist - nhà khoa học
  • Lecture - bài giảng
  • Fellow - đồng nghiệp
  • She gave a lecture to 2000 fellow scientists in Kyoto
  • Eruption - sự phun trào
  • Scientists warned of even greater eruptions to come - các nhà khoa học đã cảnh báo về sự phun trào núi lửa rất lớn sắp xảy ra.
  • Creature - sinh vật
  • Dogs are more social creature than cats. - chó là loài vật được yêu thích hơn mèo
  • Pathetic - đáng thương, thàm hại
  • You pathetic creature - bạn là sinh vật đáng thương
  • Constantly - liên tục
  • There are many astronomers and scientists constantly exporing and researching in space
  • Intriguing - hấp dẫn
  • The most intriguing questions they hope to answer one day is whether there's life on the other planets.
  • Obviously - chắc chắn
  • Earth has water, which living creatures obviously need - trái đất có nước, thứ mà mọi sinh vật sống đều chắc chắn cần.

Đọc lại từ:

  • Planet
  • Orbit
  • Astronomer
  • Eclipse
  • Lecture
  • Fellow
  • Eruption
  • Creature
  • Pathetic
  • Constantly
  • Intriguing
  • Obivously

Dịch lại từ

  • Planet - hành tinh
  • Orbit - quỹ đạo
  • Astronomer - nhà thiên văn học
  • Eclipse - nhật thực, (v) che khuất
  • Lecture - bài giảng
  • Fellow - đồng nghiệp
  • Eruption - sự phun trào
  • Creature - sinh vật
  • Pathetic - đáng thương, thàm hại
  • Constantly - liên tục
  • Intriguing - hấp dẫn
  • Obivously - chắc chắn

 

Bài viết từ pinlaz.com