Từ vựng tiếng anh giao tiếp 34: Mặc cả

1. Các từ mới

  • Afford - Chi trả, mua
  • Affordable - có thể chi trả
  • Expenditures - chi tiêu
  • Pricey - đắt đỏ
  • Steep - Quá cao
  • Costly - giá đắt
  • Under guarantee - Còn bảo hành

 

2. Các mẫu câu

  • How much do you want for this? - Bạn ra giá bao nhiêu có cái này?
  • What is your lowest price? - giá thấp nhất bạn đưa ra là bao nhiêu?
  • Is that your best offer? - đây có phải là mức giá tốt nhất của bạn không?
  • Is that the best you can do? - đây có phải là giá tốt nhất mà bạn trả không?
  • Can you give me a better price on this? - bạn có thể đưa ra giá cao hơn được không?
  • That's my last offer - đây là mức giá cuối cùng của tôi.
  • Thank, but I will have to pass - Cảm ơn, nhưng tôi sẽ không mua nó nữa

 

3. Đọc lại từ

Afford, Affordable, expenditure, pricey, steep, costly, under guarantee

 

Nguồn: langmaster 

Bài viết từ pinlaz.com

Lịch nhắc nhở