Từ vựng tiếng anh giao tiếp 31: Đặt bàn

1. Các từ mới

  • Make a booking: đặt bàn
  • Twin room: phòng đôi
  • Balcony: ban công
  • Vacancy: trống
  • Reservation: đặt chỗ, đặt phòng

 

2. Các mẫu câu

  • I'd like to make a reservation: Tôi muốn đặt bàn trước
  • Do you have any vacancies?: Bạn còn bàn nào trống không?
  • I would like to reserve ... in the name of ...: Tôi muốn đặt ... dưới tên của ...
  • I would like to reserve a room: Tôi muốn đặt phòng
  • I'd like a room with a sea view

 

3. Đọc lại từ

    Make a booking, twin room, balcony, vacancy, reservation

 

Nguồn: langmaster

Bài viết từ pinlaz.com

Lịch nhắc nhở